ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT EMPEO

ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT EMPEO

  • Thứ sáu, Ngày 15/10/2021
  • Đồng hồ áp suất 100.11 EMPEO được sản xuất ở Đức, sản phẩm có độ định và bên bỉ cao.

    Đồng hồ áp suất EMPEO sử dụng cho đường ống hơi nóng, nhiệt độ làm việc đến 200ºC

    Bài viết liên quan

    • HỆ SỐ LƯU LƯỢNG Kv VÀ Kvs CỦA VAN ĐIỀU KHIỂN TUYẾN TÍNH

      Hệ số Kv và Kvs của van điều khiển Kv là hệ số lưu lượng yêu cầu của ứng dụng. Kvs là hệ số lượng lượng khi đầy tải của van.   Công thức tính Kv cho lưu chất lỏng Kv là hệ số lưu lượng   V là lưu lượng dòng chảy m3/h G là tỉ trọng của lưu chất ∆P là chênh áp trước và sau van   Công thức tính Kv cho lưu chất hơi bão hòa; Kv là hệ số lưu lượng   m là lưu lương hơi nóng đi qua (kg/ giờ) P1 là áp suất trước van (bara) P2 là áp suất sau van (bara)

    • KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG THÉP

      KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG THÉP Đường Kính Danh Nghĩa (DN) Schedule SCH Đường Kính Ngoài Bề Dày Đường Kính Trong Diện Tích Bên Trong Khối Lượng - D - - t - - d - (cm2) (kg/m) (inches) (mm) (mm) (mm) (mm)     1/8 6 10S   10.3 1.245 7.811 0.479 0.277 Std 40 1.727 6.846 0.368 0.364 XS 80 2.413 5.474 0.235 0.468 1/4 8 10S   13.7 1.651 10.398 0.846 0.489 Std 40 2.235 9.23 0.669 0.63 XS 80 3.023 7.654 0.46 0.794 3/8 10 10S   17.145 1.651 13.843 1.505 0.629 Std 40 2.311 12.523 1.232 0.843 XS 80 3.2 10.745 0.907 1.098 1/2 15 5S   21.336 1.651 18.034 2.554 0.799 10S   2.108 17.12 2.302 0.997 Std 40 2.769 15.798 1.96 1.265 XS 80 3.734 13.868 1.51 1.617   160 4.75 11.836 1.1 1.938 XXS   7.468 6.4 0.322 2.247 3/4 20 5S   26.67 1.651 23.368 4.289 1.016 10S   2.108 22.454 3.96 1.273 Std 40 2.87 20.93 3.441 1.68 XS 80 3.912 18.846 2.79 2.19   160 5.537 15.596 1.91 2.878 XXS   7.823 11.024 0.954 3.626 1 25 5S   33.401 1.651 30.099 7.115 1.289 10S   2.769 27.863 6.097 2.086 Std 40 3.378 26.645 5.576 2.494 XS 80 4.547 24.307 4.64 3.227   160 6.35 20.701 3.366 4.225 XXS   9.093 15.215 1.818 5.436 1 1/4 32 5S   42.164 1.651 38.862 11.862 1.645 10S   2.769 36.626 10.536 2.683 Std 40 3.556 35.052 9.65 3.377 XS 80 4.851 32.462 8.276 4.452   160 6.35 29.464 6.818 5.594 XXS   9.703 22.758 4.068 7.747 1 1/2 40 5S   48.26 1.651 44.958 15.875 1.893 10S   2.769 42.722 14.335 3.098 Std 40 3.683 40.894 13.134 4.038 XS 80 5.08 38.1 11.401 5.395   160 7.137 33.986 9.072 7.219 XXS   10.16 27.94 6.131 9.521     13.335 21.59 3.661 11.455     15.875 16.51 2.141 12.645 2 50 5S   60.325 1.651 57.023 25.538 2.383 10S   2.769 54.787 23.575 3.92 Std 40 3.912 52.501 21.648 5.428 XS 80 5.537 49.251 19.051 7.461   160 8.712 42.901 14.455 11.059 XXS   11.074 38.177 11.447 13.415     14.275 31.775 7.93 16.168     17.45 25.425 5.077 18.402 2 1/2 65 5S   73.025 2.108 68.809 37.186 3.677 10S   3.048 66.929 35.182 5.246 Std 40 5.156 62.713 30.889 8.607 XS 80 7.01 59.005 27.344 11.382   160 9.525 53.975 22.881 14.876 XXS   14.021 44.983 15.892 20.348     17.145 38.735 11.784 23.564     20.32 32.385 8.237 26.341 3 80 5S   88.9 2.108 84.684 56.324 4.5 10S   3.048 82.804 53.851 6.436 Std 40 5.486 77.928

    • BẢNG NHIỆT ĐỘ, ÁP SUẤT VÀ NĂNG LƯỢNG CỦA HƠI BÃO HÒA

      Bảng nhiệt độ, áp suất, năng lượng, tỉ trọng của hơi bão hòa (Saturated steam table) Áp Suất bar                                        kPa Nhiệt Độ °C Năng Lượng (Specific enthalpy) Thể Tích m3/kg Nhiệt Hiện (hf) kJ/kg Nhiệt Ẩn (hfg) kJ/kg Tổng Nhiệt (hg) kJ/kg 0.50 50 81.3 340.58 2,304.77 2,645.35 3.241 0.75 75 91.8 384.47 2,278.10 2,662.57 2.218 0.95 95 98.2 411.52 2,261.38 2,672.91 1.778 1.00 100 99.6 417.55 2,257.63 2,675.18 1.694 1.013 25 101.325 100.0 419.10 2,256.66 2,675.76 1.674 0 0 100.0 419.10 2,256.66 2,675.76 1.674 0.1 10 102.7 430.33 2,249.62 2,679.95 1.533 0.2 20 105.1 440.76 2,243.05 2,683.81 1.414 0.3 30 107.4 450.51 2,236.86 2,687.37 1.313 0.4 40 109.6 459.68 2,231.02 2,690.69 1.226 0.5 50 111.6 468.33 2,225.47 2,693.80 1.150 0.6 60 113.6 476.53 2,220.19 2,696.72 1.083 0.7 70 115.4 484.34 2,215.13 2,699.47 1.024 0.8 80 117.2 491.78 2,210.29 2,702.07 0.971 0.9 90 118.8 498.90 2,205.64 2,704.54 0.923 1.0 100 120.4 505.73 2,201.16 2,706.88 0.880 1.1 110 122.0 512.28 2,196.83 2,709.12 0.841 1.2 120 123.5 518.60 2,192.65 2,711.25 0.806 1.3 130 124.9 524.69 2,188.60 2,713.29 0.773 1.4 140 126.3 530.57 2,184.67 2,715.25 0.743 1.5 150 127.6 536.27 2,180.86 2,717.13 0.715 1.6 160 128.9 541.78 2,177.15 2,718.93 0.690 1.7 170 130.2 547.13 2,173.54 2,720.67 0.666 1.8 180 131.4 552.32 2,170.02 2,722.34 0.644 1.9 190 132.6 557.37 2,166.58 2,723.96 0.623 2.0 200 133.7 562.29 2,163.23 2,725.52 0.603 2.2 220 135.9 571.74 2,156.74 2,728.48 0.568 2.4 240 138.0 580.74 2,150.53 2,731.27 0.537 2.6 260 140.0 589.33 2,144.55 2,733.89 0.509 2.8 280 141.9 597.56 2,138.80 2,736.36 0.484 3.0 300 143.8 605.45 2,133.24 2,738.70 0.461 3.2 320 145.5 613.04 2,127.87 2,740.92 0.440 3.4 340 147.2 620.36 2,122.67 2,743.02 0.422 3.6 360 148.9 627.42 2,117.61 2,745.03 0.404 3.8 380 150.4 634.24 2,112.70 2,746.94 0.389 4.0 400 152.0 640.85 2,107.92 2,748.77 0.374 4.5 450 155.6 656.52 2,096.49 2,753.00 0.342 5.0 500 158.9 671.12 2,085.70 2,756.82 0.315 5.5 550 162.1 684.81 2,075.47 2,760.28 0.292 6.0 600 165.1 697.72 2,065.72 2,763.44 0.272 6.5 650 167.9 709.94 2,056.39 2,766.33 0.255 7.0 700 170.6 721.56 2,047.43 2,768.99 0.240 7.5 750 173.0 732.64 2,038.81 2,771.45 0.227 8.0 800 175.5 743.24 2,030.49 2,773.72 0.215 8.5 850 177.8 753.40 2,022.43 2,775.83 0.204 9.0 900 178.0 763.17 2,014.63 2,777.80 0.194 9.5 950 182.1 772.58 2,007.05 2,779.62 0.185 10.0 1,000 184.2 781.66 1,999.67 2,781.33 0.177 10.5 1,050 186.1 790.43 1,992.49 2,782.92 0.170 11.0 1,100 188.0 798.93 1,985.48 2,784.41 0.163 11.5 1,150 189.9 807.17 1,978.63 2,785.80 0.157 12.0 1,200 191.7 815.17 1,971.94 2,787.11 0.151 12.5 1,250 193.4 822.95 1,965.38 2,788.33 0.146 13.0 1,300 195.1 830.52 1,958.96 2,789.48 0.141 13.5 1,350 196.8 837.89 1,952.67 2,790.56 0.136 14.0 1,400 198.4 845.08 1,946.49 2,791.57 0.132 14.5 1,450 199.9 852.09 1,940.42 2,792.51 0.128 15.0 1,500 201.5 858.95 1,934.46 2,793.40 0.124 15.5 1,550 202.9 865.65 1,928.59 2,794.24 0.120 16.0 1,600 204.4 872.20 1,922.82 2,795.02 0.117 17.0 1,700 207.2 884.91 1,911.53 2,796.44 0.110 18.0 1,800 209.9 897.12 1,900.57 2,797.68 0.105 19.0 1,900 212.5 908.87 1,889.89 2,798.77 0.100 20.0 2,000 214.9 920.22 1,879.49 2,799.71 0.095 21.0 2,100 217.3 931.19 1,869.32 2,800.51 0.091 22.0 2,200 219.6 941.82 1,859.38 2,801.20 0.087 23.0 2,300 221.8 952.13 1,849.65 2,801.77 0.083    

    • HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT BẪY HƠI NHIỆT ĐỘNG

        1.    Kiểm tra áp suất làm việc lớn nhất của bẫy hơi để đảm bảo áp suất làm việc của bẫy lớn hơn áp suất của hệ thống. Vệ sinh đường ống để đảm bảo không có sỉ hàn, ba vớ bên trong. Dùng cao su non để làm kín khi lắp bẫy hơi lên đường ống.   2.    Lắp đặt bẫy hơi bên dưới thiết bị cần xả nước ngưng, cần lắp ở các vị trí dễ dàng kiểm tra, bảo trì. Kiểm tra hướng dòng chảy của nằm trên bẫy hơi trước khi lắp đặt lên đường ống. 3.    Cần lắp đặt xả đọng trước khi vào bẫy hơi để tách các sỉ hàn, ba vớ... 4.    Ống xả sau bẫy hơi cần đủ kích thước để không tạo áp suất ngược cho bẫy hơi khi làm việc. 5.    Để thuận tiện cho công tác bảo trì chúng ta cần lắp van chặn trước và sau bẫy hơi. Lắp lọc trước bẫy hơi để ngăn các sỉ hàn, ba vớ... vào làm nghẹt bẫy hơi. 6.    Van chặn cần lắp van full port để không ảnh hưởng hiệu quả làm việc của bẫy hơi.  

    • KẾT CẤU RECOR

      KẾT CẤU RECOD THEO TIÊU CHUẨN DIN VÀ SMS KẾT CẤU RECOD THEO TIÊU CHUẨN BS VÀ ISS

    • KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG VI SINH THEO TIÊU CHUẨN DIN VÀ SMS

      KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG VI SINH THEO TIÊU CHUẨN DIN  KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG VI SINH THEO TIÊU CHUẨN SMS

    • BẪY HƠI GEM - STEAM SAVING TRAP

      Bẫy hơi GEM là gì ? Ứng dụng bẫy hơi GEM Ưu điểm: Tiết kiệm năng lượng ◦ Giảm 10% - 30% lượng hơi tiêu thụ. ◦ Thiết kế tối ưu, mang hiệu quả hoạt động cao. ◦ Đảm bảo hiệu quả hoạt động 10 năm   Gia tăng sản xuất ◦ Làm nóng hệ thống nhanh → giảm thời gian sản xuất. ◦ Không tạo áp suất ngược sau bẫy hơi. ◦ Giảm sốc nhiệt hệ thống   Điều khiển lưu lưu lượng xả ◦ Tự động điều khiển lưu lượng xả nước ngưng. ◦ Hoạt động xả nước ngưng liên tục.       Giá trị đầu tư ◦ Không có chi tiết bên trong → bẫy hơi không hư → không tốn thời gian bảo trì. ◦ Thời gian thu hồi vốn từ 1 → 2 năm. ◦ Lợi ích rất lớn từ chi phí bảo trì và sửa chữa.   Giảm bảo trì thấp nhất ◦ Không yêu cầu phụ tùng thay thế. ◦ Không yêu cầu dụng cụ đặc biệt để bảo trì. ◦ Không yêu cầu cần kiểm tra bẩy hơi định kỳ và các thiết bị kiểm tra. ◦ Vệ sinh lọc và thân dễ dàng.       Sản phẩm và dịch vụ cao cấp ◦ Sản phẩm đầy đủ các dãy cho các ứng dụng. ◦ Kích thước gọn nhẹ - thất thoát nhiệt ít, tiết kiệm không gian lắp đặt. ◦ Hướng lắp đặt và thiết kế hệ thống linh động. ◦ Tích hợp túi cách nhiệt kèm theo. ◦ Đảm bảo tối ưu hoạt động cho mỗi nhu cầu ứng dụng cụ thể.   Độ tin cậy và an toàn cao ◦ Loại bỏ búa nước (Water hamer), nước ngưng tụ và nổ hư hỏng thiết bị. ◦ Kết cấu thép không gỉ. ◦ Không mòn lỗ xả.   Các dòng sản phẩm: BẪY HƠI ORIFICE OPAL GEM TRAP BẪY HƠI VENTURI SAPPHIRE       BẪY HƠI GEM RUBY    

    • CÔNG THỨC TÍNH LƯỢNG HƠI BÃO HÒA TIÊU THỤ

      Công thức tính lượng hơi bão hòa tiêu thụ Q = ms x hfg Công thức liên hệ: ms x hfg = Q = m x Cp x ∆T Q (kJ): Lượng nhiệt trao đổi  ms (kg/s): lượng hơi tiêu thụ hfg (kj/kg): nhiệt ẩn của hơi  m (kg): Khối lượng Cp(kJ/kg°C): Nhiệt dung riêng ∆T(°C): nhiệt độ chênh lệch