BẢNG NHIỆT ĐỘ, ÁP SUẤT VÀ NĂNG LƯỢNG CỦA HƠI BÃO HÒA

BẢNG NHIỆT ĐỘ, ÁP SUẤT VÀ NĂNG LƯỢNG CỦA HƠI BÃO HÒA

  • Thứ tư, Ngày 02/09/2020
  • Bảng nhiệt độ, áp suất, năng lượng, tỉ trọng của hơi bão hòa (Saturated steam table)
    Áp Suất
    bar                                        kPa
    Nhiệt Độ
    °C
    Năng Lượng (Specific enthalpy) Thể Tích m3/kg
    Nhiệt Hiện (hf) kJ/kg Nhiệt Ẩn (hfg) kJ/kg Tổng Nhiệt (hg) kJ/kg
    0.50 50 81.3 340.58 2,304.77 2,645.35 3.241
    0.75 75 91.8 384.47 2,278.10 2,662.57 2.218
    0.95 95 98.2 411.52 2,261.38 2,672.91 1.778
    1.00 100 99.6 417.55 2,257.63 2,675.18 1.694
    1.013 25 101.325 100.0 419.10 2,256.66 2,675.76 1.674
    0 0 100.0 419.10 2,256.66 2,675.76 1.674
    0.1 10 102.7 430.33 2,249.62 2,679.95 1.533
    0.2 20 105.1 440.76 2,243.05 2,683.81 1.414
    0.3 30 107.4 450.51 2,236.86 2,687.37 1.313
    0.4 40 109.6 459.68 2,231.02 2,690.69 1.226
    0.5 50 111.6 468.33 2,225.47 2,693.80 1.150
    0.6 60 113.6 476.53 2,220.19 2,696.72 1.083
    0.7 70 115.4 484.34 2,215.13 2,699.47 1.024
    0.8 80 117.2 491.78 2,210.29 2,702.07 0.971
    0.9 90 118.8 498.90 2,205.64 2,704.54 0.923
    1.0 100 120.4 505.73 2,201.16 2,706.88 0.880
    1.1 110 122.0 512.28 2,196.83 2,709.12 0.841
    1.2 120 123.5 518.60 2,192.65 2,711.25 0.806
    1.3 130 124.9 524.69 2,188.60 2,713.29 0.773
    1.4 140 126.3 530.57 2,184.67 2,715.25 0.743
    1.5 150 127.6 536.27 2,180.86 2,717.13 0.715
    1.6 160 128.9 541.78 2,177.15 2,718.93 0.690
    1.7 170 130.2 547.13 2,173.54 2,720.67 0.666
    1.8 180 131.4 552.32 2,170.02 2,722.34 0.644
    1.9 190 132.6 557.37 2,166.58 2,723.96 0.623
    2.0 200 133.7 562.29 2,163.23 2,725.52 0.603
    2.2 220 135.9 571.74 2,156.74 2,728.48 0.568
    2.4 240 138.0 580.74 2,150.53 2,731.27 0.537
    2.6 260 140.0 589.33 2,144.55 2,733.89 0.509
    2.8 280 141.9 597.56 2,138.80 2,736.36 0.484
    3.0 300 143.8 605.45 2,133.24 2,738.70 0.461
    3.2 320 145.5 613.04 2,127.87 2,740.92 0.440
    3.4 340 147.2 620.36 2,122.67 2,743.02 0.422
    3.6 360 148.9 627.42 2,117.61 2,745.03 0.404
    3.8 380 150.4 634.24 2,112.70 2,746.94 0.389
    4.0 400 152.0 640.85 2,107.92 2,748.77 0.374
    4.5 450 155.6 656.52 2,096.49 2,753.00 0.342
    5.0 500 158.9 671.12 2,085.70 2,756.82 0.315
    5.5 550 162.1 684.81 2,075.47 2,760.28 0.292
    6.0 600 165.1 697.72 2,065.72 2,763.44 0.272
    6.5 650 167.9 709.94 2,056.39 2,766.33 0.255
    7.0 700 170.6 721.56 2,047.43 2,768.99 0.240
    7.5 750 173.0 732.64 2,038.81 2,771.45 0.227
    8.0 800 175.5 743.24 2,030.49 2,773.72 0.215
    8.5 850 177.8 753.40 2,022.43 2,775.83 0.204
    9.0 900 178.0 763.17 2,014.63 2,777.80 0.194
    9.5 950 182.1 772.58 2,007.05 2,779.62 0.185
    10.0 1,000 184.2 781.66 1,999.67 2,781.33 0.177
    10.5 1,050 186.1 790.43 1,992.49 2,782.92 0.170
    11.0 1,100 188.0 798.93 1,985.48 2,784.41 0.163
    11.5 1,150 189.9 807.17 1,978.63 2,785.80 0.157
    12.0 1,200 191.7 815.17 1,971.94 2,787.11 0.151
    12.5 1,250 193.4 822.95 1,965.38 2,788.33 0.146
    13.0 1,300 195.1 830.52 1,958.96 2,789.48 0.141
    13.5 1,350 196.8 837.89 1,952.67 2,790.56 0.136
    14.0 1,400 198.4 845.08 1,946.49 2,791.57 0.132
    14.5 1,450 199.9 852.09 1,940.42 2,792.51 0.128
    15.0 1,500 201.5 858.95 1,934.46 2,793.40 0.124
    15.5 1,550 202.9 865.65 1,928.59 2,794.24 0.120
    16.0 1,600 204.4 872.20 1,922.82 2,795.02 0.117
    17.0 1,700 207.2 884.91 1,911.53 2,796.44 0.110
    18.0 1,800 209.9 897.12 1,900.57 2,797.68 0.105
    19.0 1,900 212.5 908.87 1,889.89 2,798.77 0.100
    20.0 2,000 214.9 920.22 1,879.49 2,799.71 0.095
    21.0 2,100 217.3 931.19 1,869.32 2,800.51 0.091
    22.0 2,200 219.6 941.82 1,859.38 2,801.20 0.087
    23.0 2,300 221.8 952.13 1,849.65 2,801.77 0.083
     

    Bài viết liên quan

    • VÌ SAO SỬ DỤNG HƠI NƯỚC ?

      Có ba dạng năng lượng chính được sử dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp là điện, nhiệt đốt trực tiếp, và hơi nước.

    • CẤU TẠO ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT

      Cấu tạo đồng hồ đo áp suất gồm các bộ phận chính như sau: Mặt số hiển thị áp suất; Kim đồng hồ; Ống bourdon; Kết nối; Link liên kết;...

    • SO SÁNH ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT ĐỒNG VÀ ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT INOX

      Các chi tiết như kính an toàn, mặt hiển thị số, Kim đồng hồ và ốc cố định mặt số, vỏ đồng hồ ở cả 2 đồng hồ áp suất đều giống nhau về vật liệu.

    • TÍNH LƯỢNG NHIỆT BỨC XẠ NGOÀI THÀNH ĐƯỜNG ỐNG

      Tính lượng nhiệt bức xạ ra ngoài thành đường ống. Bảo ôn đường ống.                

    • TẠI SAO CẦN CÓ BẪY HƠI ?

      Bẫy hơi là một van chuyên dụng mở ra khi có nước ngưng và đóng lại khi hơi muốn đi qua nó. Mục đích cuối cùng của bẫy hơi là cho phép nước ngưng (nước được hình thành từ hơi nước ngưng tụ) và không khí đi qua, đồng thời ngăn chặn sự thất thoát hơi nước. Nước ngưng: Khi hơi nước giải phóng năng lượng nhiệt ẩn, hơi nước sẽ chuyển đổi trở lại thành nước ngưng. Nước này được gọi là nước ngưng tụ. Sự biến đổi hơi nước thành nước ngưng tụ này thường diễn ra trong bộ tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt gia nhiệt nước nóng, đường ống hơi nước qua một đoạn dài hoặc bất kỳ quá trình nào khác sử dụng hơi nước. Không khí: Trước khi bật hơi nước đi vào hệ thống, không khí sẽ tồn tại trong tất cả các đường ống và thiết bị, chẳng hạn như bộ tản nhiệt và bộ trao đổi nhiệt. Không khí này cần được loại bỏ khỏi toàn bộ hệ thống để cho hơi nước đi vào và đến các điểm sử dụng.

    • HƠI BÃO HÒA SẠCH VÀ HƠI TINH KHIẾT LÀ GÌ ?

      Hơi bão hòa sạch và tinh khiết được tạo ra ở lò hơi đặc biệt từ nước sạch và nước tinh khiết. Được sử dụng trong nhà máy dược phẩm ở công đoạn tiệt trùng, lên men, phản ứng sinh học và nhà máy sản xuất thực phẩm, chưng cất, bệnh viện. Hơi sạch được sử dụng ở bất kỳ quy trình sản xuất, được tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm. Hơi tinh khiết còn gọi là hơi sạch được sản xuất không chứa pyrogens và độc tố, còn được gọi là nước tiêm "Water For Injection" hay WFI.

    • KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH MÙ EN 1092-1 PN6 - PN100

      KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH MÙ EN 1092-1 PN6 - PN100   KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH MÙ EN 1092-1 PN6     Size DN D k b d2 BOLT No. of Holes Weight (kg) 10 75 50 12 11 M10 4 0.37 15 80 55 12 11 M10 4 0.44 20 90 65 14 11 M10 4 0.66 25 100 75 14 11 M10 4 0.82 32 120 90 14 14 M12 4 1.18 40 130 100 14 14 M12 4 1.39 50 140 110 14 14 M12 4 1.62 65 160 130 14 14 M12 4 2.14 80 190 150 16 18 M16 4 3.43 100 210 170 16 18 M16 4 4.22 125 240 200 18 18 M16 8 6.1 150 265 225 18 18 M16 8 7.51 200 320 280 20 18 M16 8 12.3 250 375 335 22 18 M16 12 18.5 300 440 395 22 22 M20 12 25.5 350 490 445 22 22 M20 12 31.8 400 540 495 22 22 M20 16 38.5 450 595 550 24 22 M20 16 51.2 500 645 600 24 22 M20 20 60.1 600 755 705 30 26 M24 20 103 700 860 810 40 26 M24 24 178 800 975 920 44 30 M27 24 252 900 1075 1020 48 30 M27 24 336 1000 1175 1120 52 30 M27 28 435 1200 1405 1340 60 33 M30 32 717 1400 1630 1560 68 36 M33 36 1094 1600 1830 1760 76 36 M33 40 1545 1800 2045 1970 84 39 M36 44 2131 2000 2265 2180 92 42 M39 48 2862   KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH MÙ EN 1092-1 PN10     Size DN D k b d2 BOLT No. of Holes Weight (kg) 10 90 60 16 14 M12 4 0.72 15 95 65 16 14 M12 4 0.81 20 105 75 18 14 M12 4 1.14 25 115 85 18 14 M12 4 1.38 32 140 100 18 18 M16 4 2.03 40 150 110 18 18 M16 4 2.35 50 165 125 18 18 M16 4 2.88 65 185 145 18 18 M16 8 3.51 80 200 160 20 18 M16 8 4.61 100 220 180 20 18 M16 8 5.65 125 250 210 22 18 M16 8 8.13 150 285 240 22 22 M20 8 10.5 200 340 295 24 22 M20 8 16.5 250 395 350 26 22 M20 12 24.1 300 445 400 26 22 M20 12 30.8 350 505 460 26 22 M20 16 39.6 400 565 515 26 26 M24 16 49.4 450 615 565 26 26 M24 20 63 500 670 620 28 26 M24 20 75.2 600 780

    • KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH CỔ HÀN EN 1092-1 PN6 - PN100

      KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH CỔ HÀN EN 1092-1 PN6 - PN100 KÍCH THƯỚC MẶT BÍCH CỔ HÀN EN 1092-1 PN6      Size Pipe d1 D k d3 d4 h1 b h2 f s d2 No. of DN OD Holes 10 17.2 18 75 50 26 35 28 12 6 2 2 11 4 15 21.3 22.5 80 55 30 40 30 12 6 2 2 11 4 20 26.9 28 90 65 38 50 32 14 6 2 2 11 4 25 33.7 34.5 100 75 42 60 35 14 6 2 3 11 4 32 42.4 43.5 120 90 55 70 35 14 6 2 3 14 4 40 48.3 49.5 130 100 62 80 38 14 7 3 3 14 4 50 60.3 61.5 140 110 74 90 38 14 8 3 3 14 4 65 76.1 77 160 130 88 110 38 14 9 3 3 14 4 80 88.9 90 190 150 102 128 42 16 10 3 3 18 4 100 114 116 210 170 130 148 45 16 10 3 4 18 4 125 140 141 240 200 155 178 48 18 10 3 4 18 8 150 168 171 265 225 184 202 48 18 12 3 5 18 8 200 219 221 320 280 236 258 55 20 15 3 6 18 8 250 273 275 375 335 290 312 60 22 15 3 6 18 12 300 324 326 440 395 342 365 62 22 15 4 7 22 12 350 356 358 490 445 385 415 62 22 15 4 7 22 12 400 406 409 540 495 438 465 65 22 15 4 7 22 16 450 457 459 595 550 492 520 65 22 15 4 7 22 16 500 508 510 645 600 538 570 68 24 15 4 7 22 20 600 610 612 755 705 640 670 70 30 16 5 7 26 20 700 711 715 860 810 740 775 70 24 16 5 7 26 24 800 813 817 975 920 842 880 70 24 16 5 7 30 24 900 914 918 1075 1020 942 980 70 26 16 5 7 30 24 1000 1016 1020 1175 1120 1045 1080 70 26 16 5 7 30 28 1200 1220 1224 1405 1340 1248 1295 90 28 20 5 8 33 32 1400 1420 1424 1630 1560 1452 1510 90 32 20 5 8 36 36 1600 1620 1624 1830 1760 1655 1710 90 34 20 5 9 36 40 1800 1820 1824 2045 1970 1855 1920 100 36 20 5 10 39 44 2000 2020 2024