VAN GIẢM ÁP HD, ĐẦU ĐIỀU CHỈNH ÁP SUẤT PP

Dòng van giảm áp HD kết hợp đầu điều chỉnh áp suất PP (PP-Pressure Pilot) của Watson McDaniel mang lại thiết kế điều khiển bằng Pilot (vận hành qua van điều khiển phụ), độ chính xác cao và khả năng ổn định áp suất hạ lưu vượt trội cho các hệ thống hơi nóng công nghiệp.

 

 

 

 

 

 

 

Các đặc điểm của dòng van HD với đầu điều chỉnh PP:

Cấu tạo từ thép dẻo cao cấp: Thân van chính làm bằng thép dẻo (Ductile Iron), giúp mở rộng giới hạn chịu áp suất và nhiệt độ an toàn hơn so với vật liệu gang thông thường.

Độ chính xác vượt trội: Nhờ tích hợp cụm đầu điều chỉnh áp suất PP dạng lò xo màng, thiết bị kiểm soát áp suất đầu ra với độ chính xác cao (duy trì sai số ±1 PSIG), duy trì áp lực ổn định ngay cả khi áp suất đầu vào hoặc lưu lượng hơi thay đổi liên tục.

Tích hợp bộ lọc và van xả cặn: Thiết kế đi kèm bộ lọc cặn kích thước lớn (full port strainer) và van xả cặn (blowdown valve) ngay trên adapter của Pilot, giúp bảo vệ tối ưu bề mặt làm kín khỏi tạp chất, rỉ sét từ đường ống.

Đĩa và đế van tôi cứng: Các chi tiết bên trong làm từ thép không gỉ tôi cứng (55 Rc) chống mài mòn hoàn hảo, đảm bảo độ kín khít cao theo tiêu chuẩn công nghiệp ngay cả trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt.

Linh hoạt và dễ bảo trì: Thiết kế lắp đặt Pilot bằng bốn bu-lông độc đáo không cần đường ống kết nối rườm rà cùng hệ thống có thể đảo chiều ngay tại hiện trường (field-reversible) giúp tối ưu hóa thời gian và công sức bảo dưỡng.

Dải làm việc rộng: Phù hợp cho các ứng dụng đường ống chính hoặc hệ thống trao đổi nhiệt lớn, với các dải áp suất ngõ ra điều chỉnh linh hoạt thông qua các lò xo lựa chọn (như 3-25 PSIG, 20-100 PSIG, hoặc 80-200 PSIG).


Loại: HD
Áp suất thiết kế: 300 PSIG (21 barg)
Áp suất đầu vô lớn nhất: 300 psig (21 barg)
Áp suất đầu ra: 3 - 200psig (0.2 - 14 barg), các khoảng áp suất tương ứng từ 0.2 đến 1.8 barg, từ 1.4 đến 6.8 barg, từ 5.7 đến 13.8 barg
Độ ổn định áp suất đầu ra: 1 psi (0.06 bar) cho pilot PP, 0.5 psi (0.03 bar) cho pilot PP5
Vật liệu: Gang Cầu
Kết nối với hệ thống đường ống: 1/2" - 2", Ren NPT
                                                          1" - 6", Bích 150#, 300#
Kích thước: 1/2" - 6"

 

Kích thước: đơn vị inches:

 

 

Kích thước Pilot:

 

 

Mã thân van HD:

 

Kích thước / kết nối Mã Tiêu Chuẩn Mã Áp Thấp Khối Lượng
Áp ngõ vào Áp ngõ vào lbs
15-300 PSI 5-20 PSI  
1/2" NPT HD-12-N HD-12-N-LP 24
3/4" NPT HD-13-N HD-13-N-LP 24
1" NPT HD-14-N HD-14-N-LP 30
1" 150# FLG HD-14-F150 HD-14-F150-LP 31
1" 300#FLG HD-14-F300 HD-14-F300-LP 34
11/4" NPT HD-15-N HD-15-N-LP 50
11/2" NPT HD-16-N HD-16-N-LP 51
11/2" 150# FLG HD-16-F150 HD-16-F150-LP 54
11/2"300#FLG HD-16-F300 HD-16-F300-LP 60
2" NPT HD-17-N HD-17-N-LP 72
2"150#FLG HD-17-F150 HD-17-F150-LP 80
2" 300# FLG HD-17-F300 HD-17-F300-LP 82
21/2"150# FLG HD-18-F150 HD-18-F150-LP 105
21/2"300#FLG HD-18-F300 HD-18-F300-LP 109
3"150# FLG HD-19-F150 HD-19-F150-LP 150
3" 300# FLG HD-19-F300 HD-19-F300-LP 158
4" 150# FLG HD-20-F150 HD-20-F150-LP 230
4" 300# FLG HD-20-F300 HD-20-F300-LP 250
6" 150# FLG HD-22-F150 HD-22-F150-LP 450
6" 300# FLG HD-22-F300 HD-22-F300-LP 472

 

Đầu điều chỉnh áp suất PP:

 

Mã điều chỉnh áp suất ngõ ra Khoảng Áp (psi) Độ chính xác (psi)
PP-Y 3-25 1
PP-B 20-100 1
PP-R 80-200 1
PP5-Y 1-10 0.5
PP5-B 10-25 0.5

 

Sơ đồ ứng dụng:

 

 

Bảng tra lưu lượng: 

 

 

Công ty TL Plus Engineering chuyên tư vấn giải pháp toàn diện cho hệ thống hơi bão hòa từ tính toán hệ thống gia nhiệt, chọn đường ống, chọn van phù hợp cho mỗi ứng dụng điều khiển nhiệt độ, áp suất, vận hành hệ thống hơi bão hòa an toàn. Tối ưu hóa hệ thống vận hành hiệu quả. Tính toán, giải pháp giảm tổn thất năng lượng cho hệ thống hơi bão hòa.

Ứng dụng van điều áp HD của nhà sản xuất Watson McDaniel cho hệ thống hơi bão hòa.

 

Công ty TL Plus Engineering đại điện phân phối độc quyền, phát triển các dòng sản phẩm van của nhà sản xuất Watson McDaniel sản xuất tại Mỹ tại thị trường Việt Nam.