Van cầu P21.xxx.BA PROVALVE ứng dụng đóng – mở các hệ thống đường ống, các lưu chất trạng thái khí, lỏng. Van ứng dụng phổ biến các hệ thống có nhiệt độ và áp suất cao như hệ thống nồi hơi, nồi hơi cao áp, hơi quá nhiệt, hệ thống đường ống hơi bão hòa, hệ thống đường ống hơi qua nhiệt, hệ thống dầu gia nhiệt và nhiều hệ thống công nghiệp khác.
Loại P21.xxx.BA
Thiết kế dạng đầy dòng (full bore)
Thân đúc một mảnh
Khoảng bonnet dài, hiển thị mức vạch đóng mở cơ khí
Kết nối theo tiêu chuẩn ISO 5210
Đệm làm kín ti 99,85% vật liệu chì và nắp thép không gỉ
Đĩa van và seat stellite tự định tâm
Áp suất thiết kế 900 đến 3200
Nhiệt độ làm việc -46ᵒC đến 650ᵒC
Nhiệt độ và áp suất thiết kế theo tiêu chuẩn ASME B16.34
Vật liệu thép (A105), Hợp kim thấp, Hợp kim cao, Không gỉ, Hợp kim gốc niken, Duplex và Super Duplex, A182 F12, A182 F22, A182 F91, A182 F316, A350 LF2.
Chiều dài van dạng hàn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, dạng bích theo tiêu chuẩn ASME B16.10
Kiểm tra theo tiêu chuẩn API598, DIN 3230 Teil 3, AD2000
Kết nối hàn giáp mối theo tiêu chuẩn ASME B16.25, bích theo tiêu chuẩn ASME B16.5, hàn lồng ống theo tiêu chuẩn ASME B16.11
Kích thước ½ in đến 2 in
Lựa chọn khác thiết kế dạng góc (loại P21.xxx.BB), dạng Y (P21.xxx.BC)
Điều khiển đóng mở bằng tay quay, đầu điều khiển điện, đầu điều khiển khí nén
Vật liệu:
| A105 | A182 F12 | A182 F22 | A182 F91 | A182 F92 | A182 F316 | A350 LF2 | ||
| Thân van | A105 | A182 F12 | A182 F22 | A182 F92 | A182 F91 | F316 | LF2 | |
| Khung đỡ | WC9 | WC9 | WC9 | WC9 | WC10 | WC9 | WC9 | |
| Vòng tiếp địa | AISI 431 | AISI 431 | AISI 431 | AISI 431 | AISI 432 | F316 | AISI 431 | |
| Ti dưới | 17% Cr | 17% Cr | 17% Cr | 17% Cr | 17% Cr | F316 | SS | |
| Ti trên | AISI 420 | AISI 420 | AISI 420 | AISI 420 | AISI 421 | AISI 420 | AISI 420 | |
| Ron làm kín ti | Graphite | Graphite | Graphite | Graphite | Graphite | Graphite | Graphite | |
Kích thước sản phẩm:

| Class 1500 | Kích thước | 3/8" | 1/2" | 3/4" | 1" | 1 1/2" | 2" |
| L BW & SW | 160 | 160 | 160 | 160 | 250 | 250 | |
| L1 | 80 | 80 | 80 | 80 | 125 | 125 | |
| L2 | 60 | 60 | 60 | 60 | 88 | 88 | |
| H | 200 | 200 | 220 | 220 | 320 | 320 | |
| W | 200 | 200 | 200 | 200 | 315 | 315 |
