Van cầu P20.xxx.BJ PROVALVE ứng dụng đóng – mở các hệ thống đường ống, các lưu chất dạng khí, lỏng. Van ứng dụng phổ biến các hệ thống có nhiệt độ và áp suất cao như hệ thống lò hơi, lò hơi cao áp, lò hơi quá nhiệt, dầu gia nhiệt và nhiệt hệ thống công nghiệp khác.
Loại P20.xxx.BJ
Áp suất thiết kế PN16 đến PN160
Nhiệt độ làm việc - 40ᵒC đến 650ᵒC
Vật liệu GP240GH, G17CrMo5-5, G12CrMo19-5, G20Mn5, G9Ni10, GX5CrNi19-10, GX2CrNiMo19-11-2
Hastelloy C276, Super Duplex, Monel 400, Alloy 59
Kết nối mặt bích: PN16 / PN40 DIN EN 558
PN63/PN160 DIN EN 558
Hàn giáp mối: PN16 / PN40 DIN EN 12982
PN63/PN160 DIN EN 12982
Kích thước DN15 đến DN350
Điều khiển đóng mở bằng tay quay, đầu điều khiển điện, đầu điều khiển khí nén.

Kích Thước PN16-PN40:
| DN | 15 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| L Butt weld | - | - | - | 180 | 200 | 230 | 290 | 310 | 350 | 400 | 480 | 600 | 730 | 850 | 980 | 1100 |
| L Flange | 130 | 150 | 160 | 180 | 200 | 230 | 290 | 310 | 350 | 400 | 480 | 600 | 730 | 850 | 980 | 1100 |
| H | 285 | 265 | 270 | 320 | 345 | 350 | 410 | 430 | 480 | 570 | 610 | 730 | 850 | 925 | 995 | 1200 |
| W | 130 | 130 | 130 | 130 | 200 | 200 | 200 | 250 | 315 | 315 | 400 | 400 | 500 | 500 | 500 | 630 |
Kích Thước PN63-PN160:
| DN | 15 | 20 | 25 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 150 | 200 | 250 |
| L Butt weld | - | - | - | 260 | 300 | 340 | 380 | 430 | 550 | 650 | 775 |
| L Flange | 210 | 230 | 230 | 260 | 300 | 340 | 380 | 430 | 550 | 650 | 775 |
| H | 285 | 265 | 270 | 345 | 350 | 410 | 510 | 530 | 665 | 880 | 980 |
| W | 160 | 160 | 160 | 200 | 200 | 315 | 315 | 400 | 400 | 500 | 630 |
