TL PLUS ENGINEERING COMPANY LIMITTED

TL PLUS ENGINEERING COMPANY LIMITTED

VALVES INDUSTRY

  • Thương lượng

    VAN BƯỚM KG9

    Ứng dụng đóng mở trên đường ống Loại: KG9 Vật liệu thân: Gang đúc, thép, thép không gì Vật liệu đĩa: Thép không gỉ Vật liệu seat: EPDM, NPR, VITON,  Kết nối: Bích Hoạt động: bằng tay, khí nén, điện   Nhà sản xuất: GEFA - GERMANY
    Xem thêm
  • Thương lượng

    Van Bi Fig. 2001 ICP

    Ứng dụng đóng-mở cho các hệ đường ống, bồn, bể,.. cho nhiều ngành công nghiệp. Loại: Fig. 2001, Fig. 2001MIF, Full Bore, CE Kích thước: 1/4" (DN8) đến 3" (DN80 Chuẩn thiết kế PN63 Vật liệu thân: Thép không gỉ AISI 316 Vật liệu bi: AISI 316 Vật liệu seat: PTFE Kết nối: Ren BSP Hoạt động: bằng tay, khí nén, điện   Nhà sản xuất: ICP - Spain
    Xem thêm
  • Thương lượng

    CỘT HIỂN THỊ MỨC DẠNG TỪ TÍNH 2000

    Báo mức dạng từ tính, ứng dụng hiển thị mực lưu chất có tỉ trọng từ 0.55 kg/dm3, hiển thị màu đỏ khi lưu chất lên cao và màu trắng khi lưu chất hạ xuống Loại: 2000 Độ chính xác ± 5 mm Áp suất hoạt động lớn nhất 50 barg hoặc 150 barg Nhiệt độ hoạt động -20˚C to 200˚C hoặc  -160˚C to 400˚C Khoảng đo lớn nhất 5.5m Kết nối với hệ thống: 1", Ren, hàn hoặc bích Vật liệu: AISI 316, PVC, Moplen, PVDF Báo mức Cao, Thấp Tín hiệu báo: 4-20mA   Nhà sản xuất : OFFICINE OROBICHE - ITALY
    Xem thêm
  • Thương lượng

    DIAPHRAGM VALVES T85 – STRAIGHT THROUGH TYPE

    T85 – STRAIGHT THROUGH TYPE The T85 Straight Through Diaphragm valve is a monoblock bidirectional valve. Depending on the application, different quality of the body and rubber lining solutions can be given.   100% leak tightness performance guaranteed The valve can be installed in any position Produced with high EU quality components Easy maintenance: Three part design allows maintenance and actuator retrotitting without removing the valve body from the pipeline. Handwheel: comfortable grip, easy to use for fast operation, saves time and effort. Stem designed to reduce friction for low operating torque. Diaphragm: provide positive shutoff and isolates all working parts from line fluid. Full flow and low pressure drop   *Valves manufactured following European Pressure Equipment Directive PED 97/23/CE
    Xem thêm
  • Thương lượng

    DIAPHRAGM VALVES T100 – WEIR TYPE

    The T100 weir Diaphragm valve is manufactured with a cast iron monoblock body. Depending on the fluid being used, the bodies can be internally lined protecting from aggressive chemical attacks. The valve can be installed in any position Produced with high EU quality component Easy maintenance: Three part design allows maintenance replacement of parts without removing the valve body from the pipeline. Lubrication system Handwheel: comfortable grip, easy to use for fast operation, saves time and effort. Stem designed to reduce friction for low operating torque Diaphragm: provides positive shutoff and isolates all working parts from fluid line. Full flow and low pressure drop   Valves manufactured following European Pressure Equipment Directive PED 97/23/CE  
    Xem thêm
  • Thương lượng

    Lọc dạng BASKET

    Ứng dụng lọc các tạp chất trong đường ống Loại: Fig. BS310   Kích thước lọc 1.5mm, dày 0.5mm Vật liệu: thép đúc, thép không gỉ Kích thước: DN 50 - 200 Kết nối: PN10, PN16, ANSI 150   Nhà Sản Xuất: ICP / Spain
    Xem thêm
  • Thương lượng

    LỌC Y CIY

    Ứng dụng: Lọc sạch các loại tạp chất trong đường ống Loại: CIY Áp suất thiết kế: ANSI250 (17.5 barg) Áp suất làm việc lớn nhất 17.3 barg ở 207 °C Vật liệu thân: Gang Đúc Vật liệu bên trong: Thép không gỉ Kết nối: Ren NPT   Nhà sản xuất: Watson Mcdaniel / USA
    Xem thêm
  • Thương lượng

    VAN MỘT CHIỀU VR 316

    Ứng dụng: Van một chiều chống các lưu chất đi ngược lại trong đường ống, kết nối dạng Wafer. Vật liệu thân và đĩa: thép không gỉ Vật liệu lò xo: AISI 316
    Xem thêm
  • Thương lượng

    VAN MỘT CHIỀU T114AR

    Ứng dụng chống nước dội ngược lại trên đường ống, có thể lắp đứng hoặc ngang. Chống thủy kích tốt, ít bảo dưỡng,  Kích thước: DN15 - DN300 Kết nối: DIN PN10 / PN16, ANSI 125/150 Dãy áp suất:  DN15 (1/2”) – DN125 (5”) / 10 bar DN150 (6”) – DN250 (10”) / 6 bar DN300 (12”) – DN400 (16”) / 4 bar Vật liệu: Thép, Gang, Thép không gỉ
    Xem thêm
  • Thương lượng

    VAN MỘT CHIỀU T113AR

    Ứng dụng chống nước dội ngược lại trên đường ống, có thể lắp đứng hoặc ngang. Một số điểm nổi bật của sản phẩm như tụt áp thấp, van ngắn, seat bằng kim loại Kích thước: DN50 - DN700 Kết nối: DIN PN10 / PN16 / PN25 / PN40 / PN64, ANSI 125/150/300 Dãy áp suất:  DN50 (2”) – DN300 (12”) / 40 bar DN350 (14”) – DN600 (24”) / 25 bar DN700 (28”) – DN900 (36”) / 10 bar Vật liệu thân và đĩa: INOX316 (CF8M), INOX304 (CF8), 254SMO Vật liệu trục: INOX316L (1.4404) Điều khiển: Lò xo, đối trọng, hoặc bằng cần gạt
    Xem thêm
  • Thương lượng

    VAN MỘT CHIỀU WSSCV

    Van một chiều dùng cho đường ống hơi, đường ống lưu chất Kích thước: 1/2", 3/4", 1", 1 1/2", 2", 3" Kết nối: ren, hàn Vật liệu: thép không gỉ SS316 Áp suất làm việc lớn nhất 25 barg Nhiệt độ làm việc lớn nhất 454 ˚C
    Xem thêm
  • Thương lượng

    3040 Relief & Back Pressure Valves

    Typical Applications The 3040 Series Back Pressure Valves relieve upstream pressure in a variety of processes. Automatically maintains desired maximum pressure in a vessel or system by relieving excess pressure into lower pressure return line or to atmosphere. Ideally suited for use as pump bypass control valve by maintaining constant pump discharge pressures. Used as a continuously operating valve or for intermittent protection against over-pressure conditions. Pressure Adjustments Rotating the adjustment screw clockwise increases the compression on the spring, thereby increasing the set-pressure. Rotating the adjustment screw counter-clockwise lowers the set-pressure. Tighten the locknut after adjustment.
    Xem thêm
TOP