TL PLUS ENGINEERING COMPANY LIMITTED

TL PLUS ENGINEERING COMPANY LIMITTED

Kết quả tìm kiếm: "Float"

  • Thương lượng

    BẨY HƠI PHAO FTT

    Ứng dụng tách nước ngưng cho hệ thống hơi Loại: FTT Áp suất làm việc lớn nhất: 300 PSIG (21 barg) Vật liệu: Gang Cầu Kết nối: Ren NPT, Bích Kích thước: 1/2", 3/4", 1", 1 1/2", 2"   Nhà sản xuất: Watson McDaniel - USA
    Xem thêm
  • Thương lượng

    Bẩy Hơi Phao FT

    Ứng dụng xả nước ngưng cho hệ thống hơi Loại: FT Áp suất làm việc lớn nhất: 75 PSIG (5.1 barg) Vật liệu: Gang đúc Kết nối: Ren NPT Kích thước: 3/4”, 1”, 1 1/4”, 1 1/2”, 2”   Nhà sản xuất: Watson McDaniel - USA
    Xem thêm
  • Thương lượng

    BẨY HƠI PHAO FT600

    Ứng dụng tách nước ngưng cho hệ thống hơi Loại: FT600 Áp suất làm việc lớn nhất: 450 PSIG (31 barg) Vật liệu: Thép đúc, Thép không gỉ Kết nối: Ren NPT, Bích, Hàn Kích thước: 3/4”, 1”, 11/2”, 2”, 3”, 4”   Nhà sản xuất: Watson McDaniel - USA
    Xem thêm
  • Thương lượng

    Bẩy Hơi Phao FTE

    Ứng dụng xả nước ngưng cho hệ thống hơi Loại: FTE Áp suất làm việc lớn nhất: 300 PSIG (21 barg) Vật liệu: Gang Cầu, Thép Kết nối: Ren NPT, Hàn, Bích Kích thước: 1 1/2”, 2”, 2 1/2”     Nhà sản xuất: Watson McDaniel - USA
    Xem thêm
  • Thương lượng

    Bẩy Hơi Phao FT600 và FT601

    Bẩy hơi phao FT600 & FT601 Ứng dụng xả nước ngưng ở hệ thống hơi Áp suất làm việc lớn nhất 450 PSIG (31 barg) Vật liệu thân: thép đúc hoặc thép không gỉ SS316 Kết nối: Ren, Bích hoặc hàn Kích thước: 3”, 4”   Nhà sản xuất: Watson McDaniel - USA
    Xem thêm
  • Thương lượng

    VAN ĐIỀU ÁP 403

    VAN ĐIỀU ÁP Ứng dụng điều áp cao xuống áp thấp cho các đường ống hơi, khí Loại: 403 Áp suất đầu vô lớn nhất 31 barg, Áp suất đầu vô nhỏ nhất: 1 barg Áp suất đầu ra: 0.2 - 14 barg Vật liệu: Gang Cầu Kết nối: Ren NPT, Bích 150#, 300# Kích thước: 1/2”, 3/4”, 1”, 1 1/4”, 1 1/2”, 2”, 2 1/2", 3", 4"   Nhà sản xuất: Watson McDaniel / USA        
    Xem thêm
  • Thương lượng

    FD SERIES FLOWMETERS

    Variable area flowmeters with glass measuring tube for small and large flows, suitable for gases and liquids. TECHNICAL DATA  Accuracy: ± 2% f.s. Max. working temperature up to 200˚C. Length of reading scale: - 230 mm. for all types up to mod. FD-5b - 340 mm. for types FD-Z1, FD-Z2, FD-Z3. Measuring range: 1-10 The direct reading flowmeters of the FD series have a rigid support structure consisting of 4 C/steel columns. The connections to the process can be threaded or flanged. The measuring tube is made of boron-silicate glass which is perfectly calibrated and therefore easily replaced by the user without needing to change the float. It is sealed with adjustable gaskets and glands.
    Xem thêm
  • Thương lượng

    1020 SERIES LEVEL SWITCHES

    One-float magnetic opposition level switch, for side mounting with one switching unit, for pressure up-to 52 kg/cm2 , for temperature up-to 200°C and for fluids with a specific gravity of min. 0,6 kg/dm3 . Set point accuracy: ±5mm
    Xem thêm
  • Thương lượng

    DIAL LEVEL INDICATOR – TLQ SERIES

    The dial level indicator has been designed for the level measurement of liquids in small and high tanks. Its operation is based on a clock gears movement of highest precision that assure a local indication with high accuracy and repeatability. Two mechanisms have been planned in order to have two reading scale with single or double pointer. The instrument doesn’t need any electrical supply. The main characteristics are the reliability and the strength.   GENERAL TECHNICAL FEATURES • Head in Aluminium painted with polyester powder • Protection Degree: IP65 • Head process connection: 70 mm std. • Head extension: on request • Electric connection: M16 / M20 / 1/2” NPT • Guide Tube: in AISI 316L • Float in AISI 316L • Accuracy: ±5 mm on the complete range • Repeatability: ±2,5 mm • ATEX Certificate II 1/2 GDc T6   WORKING CONDITIONS • Specific gravity: ≥ 0,60 Kg/dm3 • Viscosity 100 CP max • Std. Temp.: -20°C ÷ +85°C • Max Temp.: + 300°C (High temperature version, with only indication)
    Xem thêm
TOP