Nhựa ERTALYTE TX FOOD GRADE Rod Pale Grey

Thanh nhựa Ertalyte TX màu xám nhạt (loại dùng trong ngành thực phẩm) là vật liệu polyester Ertalyte TX PET-P có tính năng tự bôi trơn nhờ chất bôi trơn dạng rắn được tích hợp sẵn bên trong. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn của FDA và EU về vật liệu tiếp xúc với thực phẩm, đồng thời được sử dụng để chế tạo các chi tiết chịu áp lực cao, tốc độ cao và ít bị mài mòn – chẳng hạn như vòng bi và bạc lót – mà không cần bổ sung dầu bôi trơn.

 

 

 

Vật liệu PET đạt chuẩn FDA có độ bền vượt trội so với nylon, acetal và các loại vật liệu polyester khác.

Ertalyte TX PET là loại nhựa polyester nhiệt dẻo có tích hợp chất bôi trơn bên trong, mang lại khả năng chống mài mòn vượt trội và tính trơ hóa học cao hơn so với các sản phẩm nylon (PA) và acetal (POM) thông thường. Nhờ chứa chất bôi trơn dạng rắn được phân bố đồng đều, Ertalyte TX PET có tốc độ mài mòn và hệ số ma sát thấp hơn so với các loại polyester không biến tính (như PET hoặc PBT) và thậm chí cả các vật liệu có tích hợp chất bôi trơn khác như Delrin AF Blend. Ertalyte TX PET hoạt động tốt trong cả điều kiện áp suất cao và tốc độ cao. Vật liệu này cũng đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng có bề mặt tiếp xúc giữa kim loại mềm và nhựa.

Ertalyte TX PET là lựa chọn ưu việt cho các hệ thống định lượng, nơi các yếu tố như khả năng đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, khả năng kháng hóa chất và độ mài mòn thấp đóng vai trò then chốt. Việc thay thế các chi tiết kim loại bằng sản phẩm polyester nhiệt dẻo từ còn giúp giảm chi phí bảo trì và loại bỏ nhu cầu bôi trơn.

 

Các ứng dụng chính của nhựa Ertalyte TX: phở biến trong các thiết bị chế biến thực phẩm, Máy móc đóng gói thực phẩm, Vòng bi và bạc lót không cần bôi trơn, Tấm đệm chống mài mòn và thanh dẫn hướng, Con lăn và trục cam.

 

Các lợi ích chính của nhựa Ertalyte TX:

Chất bôi trơn rắn tích hợp giúp giảm ma sát

An toàn khi tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (đạt chuẩn FDA/EU)

Chịu được áp suất cao và tốc độ vận hành lớn

An toàn cho các bề mặt tiếp xúc bằng kim loại mềm và nhựa

Độ hút ẩm thấp giúp duy trì sự ổn định về kích thước.

 

Test methods

Units

Indicative values

Thermal Properties (1)

Melting temperature (DSC, 10°C (50°F) / min)

ISO 11357-1/-3

°C

245

Glass transition temperature (DMA, tan delta)

DMA

°C

-

Thermal conductivity at 23°C (73°F)

-

W/(K.m)

0.29

Coefficient of linear thermal expansion (-40 to 150 °C) (-40 to 300°F)

Coefficient of linear thermal expansion (23 to 60°C) (73°F to 140°F)

-

µm/(m.K)

65

Coefficient of linear thermal expansion (23 to 100°C) (73°F to 210°F)

-

µm/(m.K)

85

Heat Deflection Temperature: method A: 1.8 MPa (264 PSI)

ISO 75-1/-2

°C

75

Continuous allowable service temperature in air (20.000 hrs) (3)

-

°C

100

Min. service temperature (4)

-

°C

-20

Flammability: UL 94 (3 mm (1/8 in.)) (5)

-

-

HB

Flammability: Oxygen Index

ISO 4589-1/-2

%

25

Mechanical Properties (6)

Tensile strength

ISO 527-1/-2 (7)

MPa

76

Tensile strain (elongation) at yield

ISO 527-1/-2 (7)

%

4

Tensile strain (elongation) at break

ISO 527-1/-2 (7)

%

5

Tensile modulus of elasticity

ISO 527-1/-2 (9)

MPa

3,300

Shear Strength

ASTM D732

MPa

59

Compressive stress at 1 / 2 / 5 % nominal strain

ISO 604 (10)

MPa

31 / 60 / 102

Compressive strength

Charpy impact strength - unnotched

ISO 179-1/1eU

kJ/m²

30

Charpy impact strength - notched

ISO 179-1/1eA

kJ/m²

2.5

Izod Impact notched

Flexural strength

ISO 178 (12)

MPa

122

Flexural modulus of elasticity

ISO 178 (12)

MPa

3,160

Rockwell M hardness (14)

ISO 2039-2

-

94

Shore hardness D (14)

ISO 868

-

78

Electrical Properties

Electric strength

IEC 60243-1 (15)

kV/mm

21

Volume resistivity

IEC 62631-3-1

Ohm.cm

1.00E+14

Surface resistivity

ANSI/ESD STM 11.11

Ohm/sq.

1.00E+13

Dielectric constant at 1 MHz

IEC 62631-2-1

-

3.2

Dissipation factor at 1 MHz

IEC 62631-2-1

-

0.014

Miscellaneous

Colour

-

-

Blueish Gray

Density

ISO 1183-1

g/cm³

1.44

Specific Gravity

Water absorption after 24h immersion in water of 23°C (73°F)

ISO 62 (16)

%

0.06

Water absorption at saturation in water of 23 °C (73°F)

-

%

0.47

Wear rate

ISO 7148-2 (18)

µm/km

2

Dynamic Coefficient of Friction (-)

ISO 7148-2 (18)

-

0.15-0.22

Limiting PV at 100 FPM

Limiting PV at 0.1 / 1 m/s cylindrical sleeve bearings

-

Mpa.m/s

0.26 / 0.16

Chemical Resistance

                                                    Note: 1 g/cm³ = 1,000 kg/m³ ; 1 MPa = 1 N/mm² ; 1 kV/mm = 1 MV/m