HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT BẪY HƠI NHIỆT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT BẪY HƠI NHIỆT ĐỘNG

  • Thứ bảy, Ngày 12/06/2021
  •  

    1.    Kiểm tra áp suất làm việc lớn nhất của bẫy hơi, để chắc chắn áp suất làm việc của bẫy lớn hơn áp suất của hệ thống. Vệ sinh đường ống để loại trừ sỉ hàn, ba dớ bên trong. Dùng cao su non để làm kín khi lắp bẫy hơi lên đường ống.  
    2.    Lắp đặt bẫy hơi bên dưới thiết bị / ống cần xả nước ngưng, cần lắp ở các vị trí dễ dàng kiểm tra, bảo trì. Kiểm tra hướng dòng chảy của nằm trên bẫy hơi trước khi lắp đặt lên đường ống.
    3.    Cần lắp đặt xả đọng trước khi vào bẫy hơi để tách các sỉ hàn, ba dớ...
    4.    Ống xả sau bẫy hơi cần đủ kích thước để không tạo áp suất ngược cho bẫy hơi khi làm việc.
    5.    Để thuận tiện cho công tác bảo trì, chúng ta cần lắp van chặn trước và sau bẫy hơi. Lắp lọc trước bẫy hơi để ngăn các sỉ hàn, ba dớ... vào làm nghẹt bẫy hơi.
    6.    Van chặn cần lắp van full port để không ảnh hưởng hiệu quả làm việc của bẫy hơi.  

    Bài viết liên quan

    • TẠI SAO CẦN CÓ BẪY HƠI ?

      Bẫy hơi là một van chuyên dụng mở ra khi có nước ngưng và đóng lại khi hơi muốn đi qua nó. Mục đích cuối cùng của bẫy hơi là cho phép nước ngưng (nước được hình thành từ hơi nước ngưng tụ) và không khí đi qua, đồng thời ngăn chặn sự thất thoát hơi nước. Nước ngưng: Khi hơi nước giải phóng năng lượng nhiệt ẩn, hơi nước sẽ chuyển đổi trở lại thành nước ngưng. Nước này được gọi là nước ngưng tụ. Sự biến đổi hơi nước thành nước ngưng tụ này thường diễn ra trong bộ tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt gia nhiệt nước nóng, đường ống hơi nước qua một đoạn dài hoặc bất kỳ quá trình nào khác sử dụng hơi nước. Không khí: Trước khi bật hơi nước đi vào hệ thống, không khí sẽ tồn tại trong tất cả các đường ống và thiết bị, chẳng hạn như bộ tản nhiệt và bộ trao đổi nhiệt. Không khí này cần được loại bỏ khỏi toàn bộ hệ thống để cho hơi nước đi vào và đến các điểm sử dụng.

    • HƠI BÃO HÒA SẠCH VÀ HƠI TINH KHIẾT LÀ GÌ ?

      Hơi bão hòa sạch và tinh khiết được tạo ra ở lò hơi đặc biệt từ nước sạch và nước tinh khiết. Được sử dụng trong nhà máy dược phẩm ở công đoạn tiệt trùng, lên men, phản ứng sinh học và nhà máy sản xuất thực phẩm, chưng cất, bệnh viện. Hơi sạch được sử dụng ở bất kỳ quy trình sản xuất, được tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm. Hơi tinh khiết còn gọi là hơi sạch được sản xuất không chứa pyrogens và độc tố, còn được gọi là nước tiêm "Water For Injection" hay WFI.

    • MẶT BÍCH HÀN DIN ( Flat Flange For Welding (Slip On))

      Kích thước mặt bích hàn DIN 2543 PN16 (DIN 2543 Flat Flange For Welding (Slip On) PN16) DN ISO DIN d4 D t Kψ No. of Holes d2 KG 10 17.2 14 40 90 - 60 4 14 0.63 15 21.3 20 45 95 14 65 4 14 0.72 20 26.9 25 58 105 16 75 4 14 1.01 25 33.7 30 68 115 16 85 4 14 1.23 32 42.4 38 78 140 16 100 4 18 1.8 40 48.3 44.5 88 150 16 110 4 18 2.09 50 60.3 57 102 165 18 125 4 18 2.88 65 76.1 - 122 185 18 145 4 18 3.66 80 88.9 - 138 200 20 160 8 18 4.77 100 114.3 108 158 220 20 180 8 18 5.65 125 139.7 133 188 250 22 210 8 18 8.42 150 168.3 159 212 285 22 240 8 23 10.4 200 219.1 216 268 340 24 295 12 23 16.1 250 273 267 320 405 26 355 12 27 24.9 300 323.9 318 378 460 28 410 12 27 35.1 350 355.6 368 438 520 30 470 16 27 47.8 400 406.4 419 490 580 32 525 16 30 63.5 500 508 521 610 715 36 650 20 33 102

    • MẶT BÍCH MÙ DIN 2527

      Mặt bích mù DIN 2527 PN6 PN10 DIN No. of holes D b k d2 KG D b k d2 KG 10 4 75 12 50 11 0.38 90 14 60 14 0.63 15 4 80 12 55 11 0.44 95 14 65 14 0.71 20 4 90 14 65 11 0.66 105 16 75 14 1.01 25 4 100 14 75 11 0.82 115 16 85 14 1.23 32 4 120 14 90 14 1.18 140 16 100 18 1.81 40 4 130 14 100 14 1.39 150 16 110 18 2.09 50 4 140 14 110 14 1.62 165 18 125 18 2.88 65 4 160 14 130 14 2.14 185 18 145 18 3.65 80 4 190 16 150 48 3.43 200 20 160 18 4.61 100 4 210 16 170 18 4.22 220 20 180 18 5.65 125 8 240 18 200 18 6.1 250 22 210 18 8.13 150 8 265 18 225 18 7.51 285 22 240 22 10.49 175 8 295 20 255 18 10.41 315 24 270 22 14.11

    • HỆ SỐ LƯU LƯỢNG Kv VÀ Kvs CỦA VAN ĐIỀU KHIỂN TUYẾN TÍNH

      Hệ số Kv và Kvs của van điều khiển Kv là hệ số lưu lượng yêu cầu của ứng dụng Kvs là hệ số lượng lượng khi đầy tải của van   Công thức tính Kv cho lưu chất lỏng Kv: Hệ số lưu lượng   V: Lưu lượng dòng chảy m3/h G: Tỉ trọng của lưu chất ∆P: Chênh áp trước và sau van   Công thức tính Kv cho lưu chất hơi bão hòa Kv: Hệ số lưu lượng   m: Lưu lương hơi nóng đi qua (kg/ giờ) P1: Áp suất trước van (bara) P2: Áp suất sau van (bara)

    • KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG THÉP

      KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG THÉP Đường Kính Danh Nghĩa (DN) Schedule SCH Đường Kính Ngoài Bề Dày Đường Kính Trong Diện Tích Bên Trong Khối Lượng - D - - t - - d - (cm2) (kg/m) (inches) (mm) (mm) (mm) (mm) 1/8 6 10S 10.3 1.245 7.811 0.479 0.277 Std 40 1.727 6.846 0.368 0.364 XS 80 2.413 5.474 0.235 0.468 1/4 8 10S 13.7 1.651 10.398 0.846 0.489 Std 40 2.235 9.23 0.669 0.63 XS 80 3.023 7.654 0.46 0.794 3/8 10 10S 17.145 1.651 13.843 1.505 0.629 Std 40 2.311 12.523 1.232 0.843 XS 80 3.2 10.745 0.907 1.098 1/2 15 5S 21.336 1.651 18.034 2.554 0.799 10S 2.108 17.12 2.302 0.997 Std 40 2.769 15.798 1.96 1.265 XS 80 3.734 13.868 1.51 1.617 160 4.75 11.836 1.1 1.938 XXS 7.468 6.4 0.322 2.247 3/4 20 5S 26.67 1.651 23.368 4.289 1.016 10S 2.108 22.454 3.96 1.273 Std 40 2.87 20.93 3.441 1.68 XS 80 3.912 18.846 2.79 2.19 160 5.537 15.596 1.91 2.878 XXS 7.823 11.024 0.954 3.626 1 25 5S 33.401 1.651 30.099 7.115 1.289 10S 2.769 27.863 6.097 2.086 Std 40 3.378 26.645 5.576 2.494 XS 80 4.547 24.307 4.64 3.227 160 6.35 20.701 3.366 4.225 XXS 9.093 15.215 1.818 5.436 1 1/4 32 5S 42.164 1.651 38.862 11.862 1.645 10S 2.769 36.626 10.536 2.683 Std 40 3.556 35.052 9.65 3.377 XS 80 4.851 32.462 8.276 4.452 160 6.35 29.464 6.818 5.594 XXS 9.703 22.758 4.068 7.747 1 1/2 40 5S 48.26 1.651 44.958 15.875 1.893 10S 2.769 42.722 14.335  

    • ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT EMPEO

      Đồng hồ áp suất 100.11 EMPEO được sản xuất ở Đức, sản phẩm có độ định và bền bỉ cao. Đồng hồ áp suất EMPEO sử dụng cho đường ống hơi nóng, nhiệt độ làm việc đến 200ºC

    • BẢNG NHIỆT ĐỘ, ÁP SUẤT VÀ NĂNG LƯỢNG CỦA HƠI BÃO HÒA

      Bảng nhiệt độ, áp suất, năng lượng, tỉ trọng của hơi bão hòa (Saturated steam table) Áp Suất bar                                        kPa Nhiệt Độ °C Năng Lượng (Specific enthalpy) Thể Tích m3/kg Nhiệt Hiện (hf) kJ/kg Nhiệt Ẩn (hfg) kJ/kg Tổng Nhiệt (hg) kJ/kg 0.50 50 81.3 340.58 2,304.77 2,645.35 3.241 0.75 75 91.8 384.47 2,278.10 2,662.57 2.218 0.95 95 98.2 411.52 2,261.38 2,672.91 1.778 1.00 100 99.6 417.55 2,257.63 2,675.18 1.694 1.013 25 101.325 100.0 419.10 2,256.66 2,675.76 1.674 0 0 100.0 419.10 2,256.66 2,675.76 1.674 0.1 10 102.7 430.33 2,249.62 2,679.95 1.533 0.2 20 105.1 440.76 2,243.05 2,683.81 1.414 0.3 30 107.4 450.51 2,236.86 2,687.37 1.313 0.4 40 109.6 459.68 2,231.02 2,690.69 1.226 0.5 50 111.6 468.33 2,225.47 2,693.80 1.150 0.6 60 113.6 476.53 2,220.19 2,696.72 1.083 0.7 70 115.4 484.34 2,215.13 2,699.47 1.024 0.8 80 117.2 491.78 2,210.29 2,702.07 0.971 0.9 90 118.8 498.90 2,205.64 2,704.54 0.923 1.0 100 120.4 505.73 2,201.16 2,706.88 0.880 1.1 110 122.0 512.28 2,196.83 2,709.12 0.841 1.2 120 123.5 518.60 2,192.65 2,711.25 0.806 1.3 130 124.9 524.69 2,188.60 2,713.29 0.773 1.4 140 126.3 530.57 2,184.67 2,715.25 0.743 1.5 150 127.6 536.27 2,180.86 2,717.13 0.715 1.6 160 128.9 541.78 2,177.15 2,718.93 0.690 1.7 170 130.2 547.13 2,173.54 2,720.67 0.666 1.8 180 131.4 552.32 2,170.02 2,722.34 0.644 1.9 190 132.6 557.37 2,166.58 2,723.96 0.623 2.0 200 133.7 562.29 2,163.23 2,725.52 0.603 2.2 220 135.9 571.74 2,156.74 2,728.48 0.568 2.4 240 138.0 580.74 2,150.53 2,731.27 0.537 2.6 260 140.0 589.33 2,144.55 2,733.89 0.509 2.8 280 141.9 597.56 2,138.80 2,736.36 0.484 3.0 300 143.8 605.45 2,133.24 2,738.70 0.461 3.2 320 145.5 613.04 2,127.87 2,740.92 0.440 3.4 340 147.2 620.36 2,122.67 2,743.02 0.422 3.6 360 148.9 627.42 2,117.61 2,745.03 0.404 3.8 380 150.4 634.24 2,112.70 2,746.94 0.389 4.0 400 152.0 640.85 2,107.92 2,748.77 0.374 4.5 450 155.6 656.52 2,096.49 2,753.00 0.342 5.0 500 158.9 671.12 2,085.70 2,756.82 0.315 5.5 550 162.1 684.81 2,075.47 2,760.28 0.292 6.0 600 165.1 697.72 2,065.72 2,763.44 0.272 6.5 650 167.9 709.94 2,056.39 2,766.33 0.255 7.0 700 170.6 721.56 2,047.43 2,768.99 0.240 7.5 750 173.0 732.64 2,038.81 2,771.45 0.227 8.0 800 175.5 743.24 2,030.49 2,773.72 0.215 8.5 850 177.8 753.40 2,022.43 2,775.83 0.204 9.0 900 178.0 763.17 2,014.63 2,777.80 0.194 9.5 950 182.1 772.58 2,007.05 2,779.62 0.185 10.0 1,000 184.2 781.66 1,999.67 2,781.33 0.177 10.5 1,050 186.1 790.43 1,992.49 2,782.92 0.170 11.0 1,100 188.0 798.93 1,985.48 2,784.41 0.163 11.5 1,150 189.9 807.17 1,978.63 2,785.80 0.157 12.0 1,200 191.7 815.17 1,971.94 2,787.11 0.151 12.5 1,250 193.4 822.95 1,965.38 2,788.33 0.146 13.0 1,300 195.1 830.52 1,958.96 2,789.48 0.141 13.5 1,350 196.8 837.89 1,952.67 2,790.56 0.136 14.0 1,400 198.4 845.08 1,946.49 2,791.57 0.132 14.5 1,450 199.9 852.09 1,940.42 2,792.51 0.128 15.0 1,500 201.5 858.95 1,934.46 2,793.40 0.124 15.5 1,550 202.9 865.65