-
26/02/2026
Trong quá trình làm việc không ngừng của máy móc, dầu thủy lực đảm bảo hệ thống máy móc hoạt động cơ học hiệu quả, nhiệt độ, độ nhớt dầu thủy lực cần ổn định để đảm bảo hiệu suất làm việc của thiết bị. Trong quá trình làm việc dầu thủy lực tuần hoàn hấp thụ năng lượng nhiệt tỏa ra từ cơ cấu máy móc, nhiệt độ dầu tăng, độ nhớt giảm làm giảm hiệu suất bôi trơn, hiệu suất giảm gia tốc giảm, giảm hiệu suất cơ học của máy móc. Bộ trao đổi nhiệt đóng vai trò thiết yếu sử dụng làm mát, ổn định nhiệt, độ nhớt độ dầu thủy lực, đảm bảo hiệu suất làm việc của máy móc. Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm CF được thiết kế với hiệu suất truyền năng lượng nhiệt tối đa, thiết kế tùy chỉnh các tấm theo mỗi nhu cầu ứng dụng, đa năng và hiệu suất trao đổi năng lượng nhiệt cao, trở thành giải pháp được cân nhắc cho nhiều ứng dụng.
-
23/10/2024
TL Plus cung cấp nhiều loại bộ trao đổi nhiệt dạng tấm có gioăng kết cấu bền vững, tối ưu với thiết kế khung nhỏ gọn và tiết kiệm năng lượng. Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm phù hợp với các ngành ngành công nghiệp và nhiều ứng dụng khác nhau từ gia nhiệt, làm mát mát và thu hồi nhiệt đến ngưng tụ và bay hơi. Thiết kế của các tấm gợn sóng tối ưu hóa khả năng truyền nhiệt, diện tích bề mặt lớn nhưng nhỏ gọn để nhiệt độ có thể được truyền từ lưu chất lỏng hoặc khí này sang lưu chất lỏng hoặc khí khác. Các tấm được thiết kế theo xương cá gợn sóng, tạo ra dòng chảy rối lý tưởng và tùy thuộc vào sụt áp của mỗi ứng dụng. Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm thiết kế phân phối dòng chảy được tối ưu hóa, giảm tình trạng bám bẩn và các vùng nhiệt độ không đồng đều, duy trì mức hiệu suất cao theo thời gian mà không bị mất năng lượng không cần thiết, chi phí bảo trì hoặc dừng đột ngột. Các tấm được thiết kế tối ưu độ sâu ép, góc hình chữ V và nhiều hình dạng gợn sóng khác nhau, tất cả đều được thiết kế và lựa chọn cẩn thận để đạt hiệu suất tối ưu - tùy thuộc vào ứng dụng, mỗi dòng sản phẩm có các tính năng tấm riêng. Lợi ích đặc biệt từ công nghệ của chúng tôi: Thời gian hoàn vốn đầu tư ngắn. Hiệu suất trao đổi nhiệt cao Thiết kế nhỏ gọn và lắp đặt đơn giản Mỗi bộ trao đổi nhiệt được thiết kế riêng cho tải nhiệt, lưu lượng và giới hạn giảm áp suất của ứng dụng cụ thể. Các giải pháp hiệu quả năng lượng có khả năng bảo vệ môi trường và tạo ra các giải pháp xanh hơn. Thông số kỹ thuật: Kết nối từ DN25 đến DN400 (tiêu chuẩn thiết kế PED 2014/68/EU (EN13445) và ASME sec VIII, Div. 1) Vật liệu tấm: AISI 304/316, titan, SMO. Các vật liệu khác có sẵn theo yêu cầu Vật liệu gioăng: EPDM, NBR và Viton. Chiều cao tấm lên đến 3,5 m Lưu lượng lên đến 7200 m³/giờ (31.700 gpm) Áp suất làm việc lên đến 25 bar (363 psi) Ứng dụng: Ngành công nghiệp HVAC như các giải pháp làm mát sử dụng nước ngầm và nước biển, các giải pháp gia nhiệt sử dụng năng lượng mặt trời năng lượng hơi bão hòa hay các nguôn năng lượng hiện hữu đang có. Ngành công nghiệp hàng hải/ngoài khơi như làm mát dầu bôi trơn và trung tâm Ngành công nghiệp sữa/thực phẩm/đồ uống như thanh trùng, thu hồi nhiệt và các nhiệm vụ đòi hỏi xử lý nhẹ nhàng Ngành công nghiệp đường Ngành công nghiệp khí sinh học Ngành công nghiệp bột giấy và giấy Ngành công nghiệp nặng Ngành công nghiệp khai khoáng Ngành công nghiệp hóa dầu Ngành công nghiệp hóa chất như thu hồi nhiệt thải từ nước ngưng tụ
-
04/03/2021
Công thức tính trao đổi nhiệt của lưu chất: Q (kJ): Lượng nhiệt trao đổi = m (kg): Khối lượng x Cp(kJ/kg°C): Nhiệt dung riêng x ∆T(°C): Nhiệt độ chênh lệch
-
20/10/2025
So sánh ưu - nhược điểm của bộ trao đổi nhiệt dạng tấm – gioăng và dạng ống chùm Mô tả Bộ trao đổi nhiệt tấm PHE Bộ trao đổi nhiệt ống chùm Nhiệt độ tiếp cận ΔT ∼1°C ∼5°C Nhiều lưu chất Có thể Không thể Kết nối đường ống Một hướng Một vài hướng Tỷ lệ truyền nhiệt ∼1 - 4 1 Áp suất làm việc Giới hạn 25 bar Cao Nhiệt độ làm việc Giới hạn 180°C Cao Tỷ lệ trọng lượng vận hành 1 ∼1 - 8 Khối lượng giữ lại Thấp Cao Tỷ lệ không gian 1 ∼2 - 5 Hàn Không hàn Có hàn Độ nhạy với rung động Không nhạy cảm Nhạy cảm Gioăng làm kín Trên mỗi tấm Trên mỗi nắp Phát hiện rò rỉ Dễ dàng phát hiện Khó phát hiện Tiếp cận để kiểm tra Ở mỗi bên của tấm Giới hạn Thời gian tháo rời ∼15 phút ∼60 – 90 phút Sửa chữa Dễ dàng thay thế tấm và gioăng Yêu cầu bịt ống = giảm công suất Thay đổi quy công suất truyền nhiệt nhiệt Dễ dàng thực hiện bằng cách thêm hoặc bớt tấm Khó thực hiện Tỷ lệ bám bẩn ∼0.1 – 0.25 1
Copyright © 2020 Kỹ Thuật TL +

