Tin tức
  • INVERTED BUCKET TRAPS - HOW IT WORKS

    31/10/2020

    The inverted bucket within the trap will rest on the bottom of the trap body keeping the valve open and allowing condensate to be discharged (Figure A). In the top of the bucket there is a small bleed hole which allows air to escape from inside the bucket and exit through the outlet port (Figure B). When steam arrives through the inlet of the trap, it fills the inverted bucket which makes it buoyant and rise to the top of the trap, closing the valve (Figure C). As steam condenses and/or is bled through the small bleed hole in the top of the bucket, the bucket loses buoyancy which causes it to sink to the bottom of the trap. The valve then opens allowing condensate to be discharged from the system (Figure A). The bucket trap must maintain a certain amount of water (prime) in order to operate. If the trap loses its prime, the bucket will not be able to float when steam enters; keeping the valve in the open position which allows steam to escape (Figure D). Due to the balance of forces required between the incoming pressure and internal trap components, several orifice sizes are required to accommodate various differential pressure ranges. For this reason care must be used to select a trap model with an equal or higher PMO rating than the steam pressure. Discharging Condensate With condensate completely filling the trap, the bucket is in the down position with the valve open, allowing condensate to be discharged Discharging Air Small amounts of air will pass thru the bleed hole on top of the bucket and be discharged. (Note: Large amounts of air will lift the bucket and close off the trap, temporarily air locking the system.) Closed (Trapping Steam) When steam enters the trap, the inverted bucket fills with steam and floats to the surface, closing off the valve, preventing steam from escaping. Potential Failure Mode (Loss of Prime) Potential Failure Mode: Bucket traps must maintain a water prime to function properly. If the prime is lost, the bucket will remain in the down position with the valve open, and live steam will be discharged from the system.  

  • QUAN HỆ GIỮA ÁP SUẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG HƠI BẢO HÒA

    23/10/2020

    Quan Hệ Giữa Áp Suất Và Năng Lượng Trong Hơi Bảo Hòa  

  • VAN LÀ GÌ ?

    23/10/2020

    Van là gì ? Van là thiết bị dùng để đóng - mở và điều tiết lưu lượng các lưu chất như: nước, khí, hơi nóng,... nằm trong đường ống. Tùy theo đặt tính lưu chất, nhiệt độ - áp suất mà ta có thể chọn loại van và vật liệu phù hợp.

  • KÍCH THƯỚC CHO TRẠM XÃ BẨY HƠI TRÊN ĐƯỜNG ỐNG HƠI CHÍNH

    23/10/2020

    Kích thước cho trạm xã bẩy hơi trên đường ống hơi chính  

  • LẮP ĐẶT TRẠM VAN ĐIỀU ÁP (PRV)

    23/10/2020

    Lắp đặt trạm van điều áp Tối ưu hóa hoạt động và tăng tuổi thọ, giảm tối thiểu kích thước đường ống, đoạn thẳng của đường ống trước và sau van điều áp (PRV). Kích thước đường ống đầu vô có thể lớn hơn 1 - 2 lần và kích thước đường ống đầu ra có thể lớn hơn 2 - 3 lần kích thước của van điều áp. Mục đích của tăng kích thước đường ống sau van điều áp (PRV) là tạo sự ổn định lưu lượng, vận tốc của hơi ở đầu vô và ra của van điều áp. Đoạn thẳng của đường ống trước và sau van điều áp đảm bảo sự ổn định của dòng chảy, tạo áp suất đầu ra ổn định. Đầu giảm Eccentric hạn chế nước ngưng đọng trước van điều áp, khi hơi đi với vận tốc cao vào van tránh cuốn bước đi vào thân van, gây thủy kích. Sử dụng lọc + van blowdown trước van điều áp để loại bỏ các ba zớ và hạt li ti đi vào van điều áp gây hư hỏng van Lắp trạm bẩy hơi trước van điều áp để xã nước trong đường ống bảo vệ van. Lắp trạm tách ẩm trước van điều áp để tách các hạt nước li ti nằm trong hơi, để bảo vệ van điều áp, tăng hiệu quả và tuổi thọ hoạt động của van điều áp.   Trạm van điều áp dùng pilot dạng điều khiển khí nén Lắp 2 trạm van điều áp nối tiếp để đạt áp suất đầu ra như yêu cầu.

  • SỬA CHỮA, PHỤC HỒI BẨY HƠI

    22/10/2020

    Sửa chửa và thay thế phụ tùng, kiểm tra, phụ hồi chức năng hoạt động cho các loại bẩy hơi phao, bẩy hơi nhiệt động, bẩy hơi nhiệt tỉnh, bẩy hơi gầu,....

  • HƠI FLASH va THU HỒI HƠI FLASH

    22/10/2020

    Hơi flash được hình thành khi nước ngưng của hơi bảo hòa ở áp suất cao xã qua bẩy hơi nước ngưng qua áp suất thấp hơn, lúc này nhiệt độ sôi của nước ngưng thấp xuống và nước ngưng sẽ hóa hơi, hơi được sinh ra gọi là hoi flash.  Ví dụ hơi bão hòa ở 8 barg có nhiệt độ 175.5°C thì nước ngưng cũng có nhiệt độ 175.5°C. khi nước ngưng thoát qua khỏi bẩy hơi, có áp suất thấp ví dụ 0 barg thì nhiệt độ sôi của nước là 100°C, vì vậy nước ngưng ở 175.5°C sẽ sôi và sinh ra một lượng hơi gọi là hơi flash. Năng lượng của một kg nước ngưng ở áp suất 8 barg là 743 Kj sau khi qua bẩy hơi năng lượng vẫn là 743 Kj. Năng lượng nằm trong nước ở 0 barg 100°C là 419 Kj. Cho nên năng lượng còn lại nằm trong hơi flash là 743 - 419 = 324 KJ. Công thức tính lượng hơi flash sinh ra = (hf ở p1 - hf ở p2)/ hfg ở P2 = (743 - 419)/2257 = 0.143 kg hơi / kg nước (hay 14.3%). Chúng ta có thể thu hồi hơi flash này để sử dụng cho mục đích gia nhiệt khác.

  • THERMOSTATIC TRAP - HOW IT WORKS

    20/10/2020

    The bellows type thermostatic  traps contains a fluid-filled thermal element (bellows). The operation of the bellows follows the steam saturation curve, always discharging condensate a few degrees cooler than the steam temperature. As long as steam is present, the valve will remain closed. Only when subcooled condensate or air is present will the valve open. Sub-Cool: The sub-cooling of condensate prior to discharge can have certain beneficial effects. In the majority of tracing applications, the sub-cooling of condensate is highly desirable because of the additional energy that is extracted from the Hot condensate. If the trap did not sub-cool condensate, this energy would be wasted. In Batch style process applications such as jacketed kettles, plating tanks and heating of outdoor storage tanks, the sub-cooling of condensate is generally not a factor to consider since the amount of condensate back-up requires less than 1% of the heat transfer surface area and is therefore considered negligible. Air When air, which is cooler than steam, is present, the bellows is retracted and the seat is open, allowing large quantities of air to be discharged. Condensate When condensate, which is cooler than steam, is present, the bellows retracts and the seat opens, allowing condensate to be discharged Steam When steam reaches the trap, the bellows expands, closing off the seat and preventing the steam from escaping.  

  • FLOAT & THERMOSTATIC TRAPS - HOW IT WORKS

    09/10/2020

    Float & Thermostatic steam traps are the most common trap type used for process applications. They use a float-operated valve mechanism to discharge condensate as it is formed, and an air vent for discharging air at start-up; both very important requirements for process applications. Venting Air Prior to the steam being turn on the piping system, heat exchanger and trap are filled with air which is much cooler than steam. The thermostatic air vent will be in the wide open position. During startup this air will be pushed through the air vent by the incoming steam into the condensate return line. Discharging Condensate When condensate enters the trap, the float lifts which opens the valve, allowing condensate to discharge. Closed (Trapping Steam) When steam is present, and no condensate is entering the trap, the valve and thermostatic air vent remain closed, trapping steam in the system.  

  • TIÊU CHUẨN REN BSP

    04/10/2020

    Tiêu chuẩn Ren BSP là tiêu chuẩn ren của nước Anh  BSP  được viết tắt từ British Standard Pipe Ren BSP được chia làm 2 loại như sau: + Ren thẳng BSPP (British Standard Pipe Parallel thread), đỉnh ren và chân ren đi song song với nhau Bảng kích thước chi tiết: Major Dia   External Thread Internal Thread   Size Size pitch Major Dia D Pitch Dia D2 Minor Dia  Minor Dia d Pitch Dia d2 Major Dia d3 Tap Drill Thread Designation mm mm Max Min Max Min Max Min Max Min Max Min mm  1/16 7.723 0.907 7.723 7.509 7.142 7.035 6.561 6.561 6.834 7.142 7.249 7.723 6.8  1/16 7.723 0.907 7.723 7.509 7.142 6.928 6.561              1/8 9.728 0.907 9.728 9.514 9.147 9.040 8.566 8.566 8.848 9.147 9.254 9.728 8.8  1/8 9.728 0.907 9.728 9.514 9.147 8.933 8.566              1/4 13.157 1.337 13.157 12.907 12.301 12.176 11.445 11.445 11.89 12.301 12.426 13.157 11.8  1/4 13.157 1.337 13.157 12.907 12.301 12.051 11.445              3/8 16.662 1.337 16.662 16.412 15.806 15.681 14.950 14.95 15.395 15.806 15.931 16.662 15.25  3/8 16.662 1.337 16.662 16.412 15.806 15.556 14.950              1/2 20.955 1.814 20.955 20.671 19.793 19.651 18.631 18.631 19.172 19.793 19.935 20.955 19  1/2 20.955 1.814 20.955 20.671 19.793 19.509 18.631              5/8 22.911 1.814 22.911 22.627 21.749 21.607 20.587 20.587 21.128 21.749 21.891 22.911 21  5/8 22.911 1.814 22.911 22.627 21.749 21.465 20.587              3/4 26.441 1.814 26.441 26.157 25.279 25.137 24.117 24.117 24.658 25.279 25.421 26.441 24.5  3/4 26.441 1.814 26.441 26.157 25.279 24.995 24.117              7/8 30.201 1.814 30.201 29.917 29.039 28.897 27.877 27.877 28.418 29.039 29.181 30.201 28.25  7/8 30.201 1.814 30.201 29.917 29.039 28.755 27.877              1 33.249 2.309 33.249 32.889 31.770 31.590 30.291 30.291 30.931 31.77 31.95 33.249 30.75  1 33.249 2.309 33.249 32.889 31.770 31.410 30.291              1 1/8 37.897 2.309 37.897 37.537 36.418 36.238 34.939 34.939 35.579 36.418 36.598 37.897 35.5  1 1/8 37.897 2.309 37.897 37.537 36.418 36.058 34.939              1 1/4 41.910 2.309 41.910 41.550 40.431 40.251 38.952 38.952 39.592 40.431 40.611 41.910 39.5  1 1/4 41.910 2.309 41.910 41.550 40.431 40.071 38.952              1 1/2 47.803 2.309 47.803 47.443 46.324 46.144 44.845 44.845 45.485 46.324 46.504 47.803 45.25  1 1/2 47.803 2.309 47.803 47.443 46.324 45.964 44.845              1 3/4 53.746 2.309 53.746 53.386 52.267 52.087 50.788 50.788 51.428 52.267 52.447 53.746 51  1 3/4 53.746 2.309 53.746 53.386 52.267 51.907 50.788              2 59.614 2.309 59.614 59.254 58.135 57.955 56.656 56.656 57.296 58.135 58.315 59.614 57  2 59.614 2.309 59.614 59.254 58.135 57.775 56.656              2 1/4 65.710 2.309 65.710 65.276 64.231 64.014 62.752 62.752 63.392 64.231 64.448 65.710 63.3  2 1/4 65.710 2.309 65.710 65.276 64.231 63.797 62.752              2 1/2 75.184 2.309 75.184 74.750 73.705 73.488 72.226 72.226 72.866 73.705 73.922 75.184 72.8  2 1/2 75.184 2.309 75.184 74.750 73.705 73.271 72.226              2 3/4 81.534 2.309 81.534 81.100 80.055 79.838 78.576 78.576 79.216 80.055 80.272 81.534 79.1  2 3/4 81.534 2.309 81.534 81.100 80.055 79.621 78.576              3 87.884 2.309 87.884 87.450 86.405 86.188 84.926 84.926 85.566 86.405 86.622 87.884 85.5  3 87.884 2.309 87.884 87.450 86.405 85.971 84.926              3 1/2 100.330 2.309 100.330 99.896 98.851 98.634 97.372 97.372 98.012 98.851 99.068 100.330 97.75  3 1/2 100.330 2.309 100.330 99.896 98.851 98.417 97.372              4 113.030 2.309 113.030 112.596 111.551 111.334 110.072 110.072 110.712 111.551 111.768 113.030 110.5  4 113.030 2.309 113.030 112.596 111.551 111.117 110.072              4 1/2 125.730 2.309 125.730 125.296 124.251 124.034 122.772 122.772 123.412 124.251 124.468 125.730 123  4 1/2 125.730 2.309 125.730 125.296 124.251 123.817 122.772              5 138.430 2.309 138.430 137.996 136.951 136.734 135.472 135.472 136.112 136.951 137.168 138.430 136  5 138.430 2.309 138.430 137.996 136.951 136.517 135.472              5 1/2 151.130 2.309 151.130 150.696 149.651 149.434 148.172 148.172 148.812 149.651 149.868 151.130 148.5  5 1/2 151.130 2.309 151.130 150.696 149.651 149.217 148.172              6 163.830 2.309 163.830 163.396 162.351 162.134 160.872 160.872 161.512 162.351 162.568 163.830 161.5  6 163.830 2.309 163.830 163.396 162.351 161.917 160.872             + Ren thẳng BSPT (British Standard Pipe  Taper thread), đỉnh ren và chân ren tăng hoặc giảm kích thước, có dạng côn Bảng kích thước chi tiết: Thread Nominal Thread Major Pitch Threads Pitch Minor Thread Rounding Effective Tap Designation Size Form Diameter mm per Diameter Diameter Height r Thread Drill     Type mm p inch mm Male Thd. H1   Length mm Diameter BSPT BSPT   d=D   tpi d2=D2 d3=D3     External mm R 1/16 1/16" BSPT 7.723 0.907 28 7.142 6.561 0.581 0.125 2.5 6.4 R 1/8 1/8" BSPT 9.728 0.907 28 9.147 8.566 0.581 0.125 2.5 8.4 R 1/4 1/4" BSPT 13.157 1.337 19 12.301 11.445 0.856 0.184 3.7 11.2 R 3/8 3/8" BSPT 16.662 1.337 19 15.806 14.95 0.856 0.184 3.7 14.75 R 1/2 1/2" BSPT 20.955 1.814 14 19.793 18.631 1.162 0.249 5 18.25 R 3/4 3/4" BSPT 26.441 1.814 14 25.279 24.117 1.162 0.249 5 23.75 R 1 1" BSPT 33.249 2.309 11 31.77 30.291 1.479 0.317 6.4 30 R 1 1/4 1 1/4" BSPT 41.91 2.309 11 40.431 38.952 1.479 0.317 6.4 38.5 R 1 1/2 1 1/2" BSPT 47.803 2.309 11 46.324 44.845 1.479 0.317 6.4 44.5 R 2 2" BSPT 59.614 2.309 11 58.135 56.656 1.479 0.317 7.5 56 R 2 1/2 2 1/2" BSPT 75.184 2.309 11 73.705 72.226 1.479 0.317 9.2 71 R 3 3" BSPT 87.884 2.309 11 86.405 84.926 1.479 0.317 9.2 85.5 R 4 4" BSPT 113.03 2.309 11 111.551 110.072 1.479 0.317 10.4 110.5 R 5 5" BSPT 138.43 2.309 11 136.951 135.472 1.479 0.317 11.5 136 R 6 6" BSPT 163.83 2.309 11 162.351 160.872 1.479 0.317 11.5 161.  

  • THERMODYNAMIC STEAM TRAP - HOW IT WORKS

    02/10/2020

    Thermodynamic Steam Trap Thermodynamic traps have only one moving part, the valve disc, which allows condensate to be discharged when present and closes tightly upon the arrival of steam. These traps have an inherently rugged design and are commonly used as drip traps on steam mains and supply lines. Their solid construction and single moving part make them resistant to waterhammer and are freeze-proof when installed vertically. Thermodynamic traps will only discharge small amounts of air and therefore are typically not used in process applications Valve Disc Open When condensate is present, trap remains in the open position allowing condensate to discharge. Steam pressure pushes the condensate thru the trap. Valve Disc Starting to Close When steam enters the trap, it creates an internal pressure above the disc that instantly forces the disc and seat to close tightly, preventing steam from escaping.  Valve Disc Closed Steam pressure above the disc holds the disc closed, trapping steam in the system. Trap will remain closed until the steam above the disc condenses, due to heat loss through the cap.  

  • Hướng Dẫn Lắp Đặt Bẩy Hơi Phao FTT, Watson Mcdaniel USA